Đạt hiệu suất vượt trội với công suất phát cao

VXR-9000

Trạm gốc VXR-9000 với hai tùy chọn 50 W hoặc 100 W mang lại hiệu suất ổn định và vùng phủ sóng mở rộng khi cần. Thiết kế mượt mà và mỏng nhẹ đảm bảo khả năng lắp đặt và tích hợp dễ dàng với hầu hết các địa điểm đặt trạm lặp.
Theo dõi Vertex Standard trên

Công suất Kênh Mở rộng với tính năng Quét ưu tiên

Được trang bị khả năng lập trình lên tới 32 kênh trên diện tần số rộng, trạm gốc VXR-9000 bao gồm tính năng quét Kênh Ưu tiên là lựa chọn đáng tin cậy cho hoạt động liên lạc hiệu quả.

Tự động chuyển nguồn kèm tín hiệu cảnh báo

Trong trường hợp nguồn điện DC bị ngắt ở tại địa điểm đặt trạm lặp,
VXR-9000 sẽ tự động chuyển sang nguồn điện DC dự phòng và đồng thời phát đi một tin nhắn cảnh báo tới người điều hành nhắc nhở cần chú ý tới địa điểm đặt trạm lặp.

Tự động định cấu hình chuỗi lệnh mang lại tính linh động cao

Có thể lập trình được trạm gốc VXR-9000 để thực hiện theo chuỗi lệnh 5 bước đối với một số sự kiện vận hành nhất định. Ví dụ, trong quá trình xảy ra sự cố nguồn điện DC và chuyển sang nguồn điện dự phòng, trạm gốc có thể được lập trình để chuyển sang hoạt động ở chế độ điện áp thấp và gửi một CW ID tư vấn và hướng dẫn về tình huống hiện tại v.v…

Được thiết kế với Độ tin cậy cao

Trạm gốc VX-9000 được thiết kế cho hiệu năng bền bỉ và đáng tin cậy với quạt làm mát đường kính 8cm và bộ điều khiển nhiệt tĩnh nhằm đảm bảo môi trường nhiệt độ ổn định. Hoạt động của quạt gió có thể được lập trình theo ba tùy chọn sau: tắt, hoạt động liên tục hay kiểm soát nhiệt độ dựa trên ứng dụng cụ thể có bao gồm chuông báo sự cố.

Các tính năng khác

  • 6 phím bấm chức năng kép lập trình được
  • Mã hóa và giải mã 47 CTCSS tone /
    108 mã DCS
  • Giải mã đa tone
  • Bộ kích phát CWID
  • Tin nhắn CW
  • Bộ nén giãn trên mỗi kênh
  • Đầu nối phụ kiện D-sub 25 chân
  • Tự động chuyển nguồn DC dự phòng kèm thông báo
  • Khung giá đỡ cỡ EIA
Thông số kỹ thuật chung
VHF
UHF
Dải tần số 134 - 160 MHz (A)
146 - 174 MHz (C)
400 - 430 MHz (A)
450 - 490 MHz (D)
Số kênh 32
Điện áp nguồn 13,6 V DC ± 10%
Dòng tiêu hao 12 A Tối đa (50 W) / 30 A Tối đa (100 W)
Độ giãn kênh 12,5 / 20 / 25 kHz
Các bước PLL 2,5 / 5,0 / 6,25 kHz
Dải nhiệt độ vận hành -30ºC to +60ºC
Chu kỳ Hoạt động 1,5 ppm, 1,0 ppm (30 phút sau khi khởi động)
Trở kháng RF vào/ra 50 Ohms
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) 3,5 x 19 x 13,5 inches (88 x 483 x 343 mm)
Trọng lượng (Xấp xỉ) 21,4 lbs (9,7 kg) 50 W model
Thông số của bộ thu*
VHF
UHF
Trở kháng Ăng-ten 50 Ohms
Đầu nối ăng ten BNC
Loại máy thu Máy thu Đổi tần chuyển hoán kép
Độ nhạy 12 dB SINAD 0,25 μV, 0,35 μV (Nén ồn 20 dB) 0,3 μV, 0,45 μV (Nén ồn 20 dB)
Độ chọn lọc 84 dB / 77 dB
Điều biến tương hỗ 82 dB/ 78 dB
Loại trừ tín hiệu giả và tần số ảnh 90 dB
Ngưỡng lọc nhiễu 0,4 μV (điều chỉnh được)
Độ méo âm tần < 3 %
Nhiễu và tiếng rít > 50 dB
Phản hồi Tần số Âm thanh Mạch giảm cường 6 dB/oct (từ 300 Hz đến 3 kHz)
Ngõ ra Âm thanh 4 W @ 4 Ohms
*Đo lường theo TIA/EIA-603
Thông số của bộ phát*
VHF
UHF
Nguồn ra 50 / 25 / 10 W (có tùy chọn 100 W)
Trở kháng Ăng-ten 50 Ohms
Đầu nối Ăng-ten Loại N
Chu kỳ hoạt động 0%
Kiểu điều chế 16K0F3E, 11K0F3E
Giới hạn Điều tần ± 5,0 kHz / ± 2,5 kHz
Nhiễu và tiếng rít > 50 dB (Rộng), > 45 dB (Hẹp)
Độ nhạy Microphone 5 mV
Trở kháng Microphone 600 Ohms
Độ méo âm tần < 2,5% @ 1kHz
Bức xạ tín hiệu giả 80 dB dưới sóng mang
*Đo lường theo TIA/EIA-603
Phụ kiện
  • MH-67A8J: Microphone Tiêu chuẩn
  • MD-12A8J: Microphone Để bàn
  • FP-31: Bộ cấp nguồn nội tuyến
  • VPA-9000: bộ biến tần nguồn điện nội tuyến 100W
  • FIF-9: giao diện kết nối 4 dây
Bo mở rộng tùy chọn
  • FVP-25: Mã hóa đảo âm thoại
  • FVP-35: Mã hóa vòng