Bộ đàm HF đa chế độ

VX-1700

Được thiết kế để vận hành ở cả hai hình thức: bộ đàm cơ động hoặc trạm gốc cho khả năng liên lạc di động mặt đất kinh tế, dòng bộ đàm VX-1700 125-Watt đa công dụng là lựa chọn lý tưởng cho bất kỳ ứng dụng nào. Các chế độ vận hành bao gồm LSB/USB (J3E and J2B), AM (A3E) và CW (A1A).
Theo dõi Vertex Standard trên

Công suất kênh lớn cho phép quản lý cuộc gọi dễ dàng

Dòng bộ đàm VX-1700 có thể chứa được 200 kênh với tính tinh động cao có thể đặt bất kỳ số kênh nào trong mỗi nhóm. Mỗi kênh có thể được lập trình với mô tả 6 ký tự chữ và số giúp quản lý cuộc gọi một cách nhanh chóng và dễ dàng.

Tùy chọn Thiết lập Đường dẫn Tự động (ALE)

Với tùy chọn cài đặt ALE-1, tính năng thiết lập đường dẫn tự động của bộ đàm VX-1700 sẽ tự động chọn kênh có điểm phân tích đường dẫn chất lượng nhất từ các kênh đã được lập trình.

Các Tùy chọn Cuộc gọi Linh động

Dòng bộ đàm VX-1700 cung cấp 6 chế độ gọi tích hợp sẵn khác nhau giúp hỗ trợ các yêu cầu liên lạc khác nhau bao gồm SELCALL, TELCALL, Cuộc gọi Tin nhắn (dành cho các tin nhắn văn bản), Cuộc gọi Yêu cầu thông báo vị trí, Cuộc gọi Gửi vị trí và Cuộc gọi yêu cầu gửi mốc hiệu để kiểm tra chất lượng tín hiệu.

Chế độ Vận hành Theo dõi Kép

Trong trường hợp mất điện trong lúc đang vận hành, bộ VXR-7000 sẽ ngay lập tức chuyển đổi sang chế độ 12-volt vận hành bộ đàm VX-1700 ở trên một kênh trong khi vẫn định kỳ kiểm soát kênh nhớ được chỉ định nhằm đảm bảo không bỏ lỡ một cuộc gọi nào. Tính năng này rất lý tưởng đối với các tình huống quản lý khẩn cấp khi cuộc gọi nhất thiết phải được thông qua để chuyển phát đi.

Các tính năng khác

  • 4 phím lập trình được
  • Bộ khử ồn
  • Mạch bán nhập CW
  • Tính năng tone phụ CW
  • VOX
  • Chế độ VFO
  • Lưu kênh nhớ tại hiện trường
Chỉ tiêu MIL-STD 810
Thông số Chung
Dải tần Thu: 30 kHz - 30,0000 MHz
Phát: 1,600 - 30,0000 MHz
Số kênh 200
Loại hình phát A1A(CW); J3E(LSB/USB); A3E(AM); J2B (USB/LSB)
Yêu cầu Nguồn điện DC 13,8 V ±15%, nền âm
Các bước biến đổi tần số 10 Hz, 100 Hz, 1 kHz
Độ ổn định tần số ± 1 ppm (+14º F to +131º F / -10º C đến +55º C) TYP
Dòng tiêu thụ
Chế độ chờ: 25 mA
Thu: Không tín hiệu: 1,0 A
RX: 1,5 A
Phát: 24 A (125 W Nguồn ra)
Dải nhiệt độ vận hành -10ºC đến +55ºC
Trở kháng Ăng-ten 50 Ohms
Kích cỡ (Cao x Rộng x Dày) 241 x 99 x 285 mm
Trọng lượng (Xấp xỉ) 4,3 kg
Thông số của bộ thu*
Tần số trung hạn Thứ nhất: 45,274 MHz, thứ hai: 24 MHz
Độ nhạy (A1A/J2B/J3E/A3E: S/N 10 dB) 0,5 - 1,6 MHz: 1,41 μV (A1A/J2B/J3E); 8 μV (A3E)
1,6 - 30 MHz: 0,16 μV (A1A/J2B/J3E); 1 μV (A3E)
Độ nhạy Nhiễu (A1A/J2B/J3E) 0,5 - 1,6 MHz: 2,5 μV
1,6 – 30 MHz: 2 μV
IF và loại trừ tần số ảnh tốt hơn mức 80 dB
Độ chọn lọc A1A(W), J2B(W), J3E: > 2,2 kHz @ -6 dB; < 4,5 kHz @ -60 dB
A1A(N), J2B(N): > 500 Hz @ -6 dB; < 2,0 kHz @ - 60 dB
A3E: > 6 kHz @ - 6 dB; < 20 kHz @ -60 dB
Công suất âm thanh 2,2 Watts into 8 Ohms @ 10% THD
Trở kháng âm thanh 4 - 16 Ohms (8 Ohms Danh định)
Bức xạ được truyền dẫn Ít hơn 4000 μ μW
*Đo lường theo TIA/EIA-603
Thông số của bộ phát*
Công suất phát 125 Watts (A1A, J2B, J3E @ 1,6000 – 3,9999 MHz)*
100 Watts (A1A, J2B, J3E @ 4,0000 – 30,000 MHz)
31 Watts AM Sóng mang (A3E @ 1,6000 – 3,9999 MHz)
25 Watts AM Sóng mang (A3E @ 4,0000 – 30,000 MHz)
Chu kỳ hoạt động Thu:Phát = 4 phút : 1 phút
Điều tần J3E: Máy điều tần loại PSN A3E: Mức thấp (Giai đoạn đầu)
Bức xạ tín hiệu giả -50 dB (Điều hòa)
J3E Triệt sóng mang Tốt hơn mức 50 dB dưới mức công suất đầu ra cao nhất
Triệt đơn biên không mong muốn Tốt hơn mức 60 dB dưới mức công suất đầu ra cao nhất
Phản hồi âm thanh (J3E) Không lớn hơn -6 dB từ 400 Hz - 2500 Hz
Băng tần đang được sử dụng A1A: ít hơn 0,5 kHz; J3E: ít hơn 3,0 kHz; A3E: ít hơn 6,0 kHz
Trở kháng Microphone 200 - 10 k Ohms, (600 Ohms Danh định)
*Đo lường theo TIA/EIA-603
Phụ kiện
  • MD-12A8J: Microphone để bàn
  • MD-100A8X: Microphone để bàn điều khiển kênh
  • FP-1030A: Nguồn cấp điện ngoại tuyến
  • MLS-100: Loa ngoại tuyến
  • ALE-1: Bộ thiết lập đường dẫn tự động
  • FC-30: Bộ điều hưởng Ăng-ten (các đường đồng trục)
  • FC-40: Bộ điều hưởng Ăng-ten (ăng-ten dạng dây/cáp)
  • YA-30: Ăng-ten HF băng tần rộng 23.4 m
  • YA-31: Ăng-ten HF băng tần rộng 15 m
  • YA-007FG: Ăng-ten HF đa băng tần cơ động (7 MHz đến 30 MHz cần có FC-40)
  • MMB-89: Giá đỡ cơ động một lần chạm
  • MHG-1: Quai xách
Bo mở rộng tùy chọn
  • FVP-39: Tính năng Đảo tần số âm thoại tách băng tần biến thiên (tương thích với FVP-24)