Bộ đàm HF kích thước nhỏ gọn tiết kiệm không gian

VX-1400

Với thiết kế tiết kiệm không gian, kích thước nhỏ gọn, bộ đàm VX-1400 có công suất 100-Watt hỗ trợ liên lạc tầm xa, mang lại hiệu suất hoạt động đáng tin cậy với 512 kênh liên lạc và năng lực phủ sóng diện rộng.
Theo dõi Vertex Standard trên

Liên lạc bằng bộ đàm HF nhỏ gọn

Bộ đàm 100 Watt VX-1400 có thể hỗ trợ cả hai nhiệm vụ, bộ đàm cơ động và trạm gốc cho khả năng liên lạc tích hợp với chi phí hợp lý và kinh tế. Các chế độ vận hành bao gồm: CW (A1A), LSB/USB (J3E), FSK/AFSK (J2B) và AM (A3E).

Kích cỡ nhỏ gọn tiết kiệm không gian

Dòng bộ đàm VX-1400 được thiết kế chiếm ít không gian hơn mà vẫn cung cấp đầy đủ các tính năng bạn cần cho hoạt động liên lạc HF cơ động tối ưu. Hãy sử dụng bộ gá lắp điều khiển từ xa tùy chọn để giúp việc lắp đặt linh động hơn.

Khả năng hoạt động đáng tin cậy

Bao gồm hai quạt làm mát có đường kính lớn để đảm bảo nhiệt độ ổn định cho hiệu suất lâu dài cùng khả năng thông gió chuẩn mực.

Liên lạc Thông suốt

Dòng bộ đàm VX-1400 sử dụng Quy trình Xử lý Tín hiệu Kỹ thuật số (DSP) cho chất lượng âm thoại tăng cường, khả năng giám ồn kỹ thuật số giúp loại bỏ tiếng ồn nền cho khả năng chuyển phát và tiếp nhận thông điệp thông suốt hơn. Các tính năng bổ sung của DSP như tự động điều chỉnh mức độ và bộ cân bằng microphone cho chất lượng âm thanh tốt hơn.

Công suất kênh lớn

Dòng bộ đàm VX-1400 với 512 kênh được sắp xếp thành 5 nhóm có độ linh hoạt cao. Mỗi nhóm có thể tích hợp bất cứ số lượng kênh nào. Mỗi kênh có thể được lập trình với mô tả gồm 14 ký tự chữ và số giúp cho việc quản lý cuộc gọi nhanh chóng và dễ dàng.

Tùy chọn thiết lập đường dẫn tự động (ALE)

Để tạo thuận lợi cho người dùng, thông điệp giữa các tổ chức sẽ được chuyển qua và giám sát mà không cần phải lắp thêm thiết bị và tổng đài. Hãy lắp thêm tùy chọn ALE-2 để cho phép bộ đàm VX-1400 sử dụng ALE lựa chọn kênh có điểm phân tích đường dẫn chất lượng nhất (LQA) từ các kênh đã được lập trình. ALE sẽ tự động loại bỏ các nguồn chuyển phát có khả năng bị hỏng cao cho hoạt động liên lạc vượt trội và đáng tin cậy hơn. Giải pháp chủ chốt cho các đơn vị và tổ chức phản ứng nhanh đang cần một kênh dự phòng khác để sử dụng trong trường hợp kênh liên lạc thông dụng không hoạt động.

Tùy chọn mã hóa âm thoại

Để phục vụ các yêu cầu liên lạc an toàn, thiết bị đảo tần số mã vòng Transcrypt™ SC20-455 sẽ hoàn toàn tương thích với bộ đàm VX-1400.

Các tính năng khác

  • 7 phím lập trình được
  • Tính khóa phím lập trình được
  • VFO (Máy tạo dao động tần số biến thiên)
  • Kênh nhớ (định vị trước các kênh hàng hải ITU)
  • Cảnh báo một lần chạm và tùy chọn lập trình được kênh 2182 kHz dành cho các phím S1/S2
  • Các chế độ gọi: SELCALL, TELCALL, Tin nhắn, Yêu cầu định vị, Gửi vị trí, Yêu cầu Mốc hiệu
  • Triệu hồi tin nhắn (SELCALL hoặc ALE)
  • Hướng dẫn bằng âm thoại thông báo số kênh nhớ
  • Lưu âm thoại
  • Bộ lọc
  • Bộ khử ồn
  • VOX
  • Quét ưu tiên
  • Cổng nhập liệu GPS (dùng kèm cáp CT-139)
  • Cổng modem dữ liệu (dùng kèm cáp CT-139)
  • Đầu nối phụ kiện 25 chân D-sub (dùng kèm cáp CT-139)
  • Bộ điều hưởng ăng-ten tự động ngoại tuyến (tùy chọn)
  • Đầu vận hành điều khiển từ xa (tùy chọn)
Bảo vệ chống bụi và té nước*
Chỉ số MIL-STD 810
*Chỉ ở mặt trước khi kết nối với MH-77
Thông số kỹ thuật chung
Dải tần số Thu: 30 kHz - 30 MHz
Phát: 1,6 - 30 MHz
Số kênh 512
Loại hình phát A1A (CW); J3E (LSB / USB); A3E (AM); H3E (2182 kHz only); J2B (FSK / AFSK)
Yêu cầu Nguồn điện DC 13,8 V ± 15%
Các bước biến đổi tần số 10 Hz
Trở kháng Ăng-ten 50 Ohms
Độ ổn định tần số ± 0,5 ppm
Dòng tiêu thụ Thu, không có tín hiệu: 1 A
Phát, tối đa: 23 A
Dải nhiệt độ vận hành -20° C đến +60° C
Trở kháng Ăng-ten 50 Ohms, Không cân bằng
Chỉ sô IP IP 54
Chỉ ở mặt trước khi kết nối với MH-77
Kích cỡ (Rộng x Cao x Dày) 178 x 60 x 268 mm có/không có projection
Trọng lượng (Xấp xỉ) 3,4 kg
Thông số của bộ thu*
Loại mạch Máy thu Đổi tần chuyển hoán kép
Độ nhạy
(10 dB S/N)
0,5 - 1,6 MHz: 0,71 μV (A1A / J2B / J3E); 0,5 - 1,6 MHz: 7,93 μV (A3E)
1,6 - 30 MHz: 0,16 μV (A1A / J2B / J3E); 1,6 - 30 MHz: 1,00 μV (A3E)
Độ chọn lọc kênh lân cận
(-6 dB / -60 dB)
2,2 kHz/4,5 kHz (J2B / J3E / A3E Hẹp)
(-6 dB / -60 dB) 500 Hz / 1,2 kHz (A1A Hẹp)
6 kHz / 20 kHz (A3E)
IF và loại trừ tần số ảnh 80 dB
Công suất âm thanh 10 W trong 4 Ohms @ 5% THD (J3E / A1A)
Thông số của bộ phát*
Công suất phát (@ 13,8 V, 25° C) 100 W (J2B / J3E / A1A)
3 bước lựa chọn được:
Thấp/Trung/Cao, điều chỉnh được (100 W - 10 W) theo bước 1 W
25 W – 2,5 W AM sóng mang (A3E)
Loại điều tần Máy điều tần loại PSN (SSB)
Mức thấp (Giai đoạn đầu) (AM)
Bức xạ tín hiệu giả -42 dB (1,8 - 30 MHz)
-36 dB (1,6 - 1,8 MHz, Điều hòa)
J3E Triệt sóng mang -45 dB @ 100 W (PEP)
Triệt đơn biên không mong muốn 50 dB @ 1,5 kHz tone, 100 W (PEP)
Phản hồi âm thanh (SSB) <-6 dB (300 – 2400 Hz)
Băng tần đang được sử dụng A1A: ít hơn 0,5 kHz
J2B/J3E/H3E: ít hơn 3,0 kHz
A3E: ít hơn 6,0 kHz
Trở kháng Microphone 200 - 10 k Ohms, (600 Ohms Danh định)
Phụ kiện
  • MD-12A8J: Microphone để bàn
  • MH-31A8J: Microphone cầm tay năng động
  • MH-67A8J: Microphone cầm tay tiêu chuẩn
  • MH-77A8J: Microphone có bàn phím chống nước (16 phím)
  • MH-77B8J: Microphone chống nước
  • FP-1030A: Nguồn cấp điện ngoại tuyến
  • MLS-100: Loa ngoại tuyến 12 W
  • MLS-200: Loa ngoại tuyến 12 W (trong nhà/ngoài trời)
  • ALE-2: Bộ thiết lập đường dẫn tự động
  • FC-30: Bộ điều hưởng Ăng-ten (các đường đồng trục, 1.8 MHz- 30 MHz)
  • FC-40: Bộ điều hưởng Ăng-ten (ăng-ten dạng dây/cáp)
  • YA-30: Ăng-ten HF băng tần rộng 23.4 m (song cực)
  • YA-31: Ăng-ten HF băng tần rộng 15 m (song cực hoặc dạng dây)
  • YA-007FG: Ăng-ten HF đa băng tần cơ động (7 MHz đến 30 MHz cần có FC-40)
  • MMB-92: Giá đỡ cơ động
  • RMK-1400: Bộ gá đỡ từ xa
  • CT-139: Cáp phụ kiện
  • CT-83: Cáp điều khiển tự xa (0.6 m)
  • CT-82: Cáp điều khiển tự xa (2.5 m)
  • CT-81: Cáp điều khiển tự xa (6 m)
  • CT-93: Cáp điều khiển tự xa (10 m)