Liên tục phát triển cho khả năng liên lạc và giá trị cao hơn

Trạm lặp EVX-R70

Bạn có thể tăng cường các tính năng thông tin liên lạc qua bộ đàm kỹ thuật số Everge™. eVerge™ với thiết kế nhỏ gọn và chuẩn xác sẽ mang lại giá trị thông tin liên lạc với chất lượng không hề giảm – mang lại nhiều tính năng và khả năng mở rộng/linh hoạt để bạn có thể lien lạc một cách tốt nhất.
Theo dõi Vertex Standard trên

Hỗ trợ linh hoạt hơn : Analog, kỹ thuật số, hoặc cả 2 chế độ

Trạm lặp thông thường EVX-R70 hoạt động ở cả chế độ analog và kỹ thuật số và có thể sử dụng với các bộ đàm analog 2 chiều hiện có. EVX-R70 có chế độ “mixed mode” cho phép chuyển đổi thuận tiện giữa chế độ analog và kỹ thuật số.

Tương thích với các dòng máy số khác và Hiệu suất cao hơn

Bộ đàm eVerge™ tương thích với hơn 74% các dòng máy bộ đàm kỹ thuật số đã triển khai trên toàn thế giới sử dụng giao thức TDMA. Bộ đàm số eVerge™ hoạt động với giao thức TDMA có chi phí đầu tư thấp hơn so với công nghệ FDMA. Hệ thống bộ đàm số sử dụng giao thức TDMA hỗ trợ gấp đôi như các nhóm gọi/ cuộc gọi mà không mất thêm chi phí cấp phép.

Duy trì hiệu suất

Đảm bảo duy trì 100% hiệu suất với 45W cho dải tần VHF và 40 W cho dải tần UHF, đem lại việc tích hợp dễ dàng trong khu vực có nhiều trạm lặp. EVX-R70 có nguồn tích hợp với bộ kết nối cho pin DC dự phòng tùy chọn bên ngoài.

Đèn LED nhiều màu

Hệ thống hiển thị bằng đèn LED nhiều màu cho phép dễ dàng điều khiển tình trạng của trạm lặp. Các tín hiệu hiển thị bao gồm: nguồn điện, chế độ số/analog, không dùng trạm lặp, chế độ phát kỹ thuật số/analog theo khe, và thu kỹ thuật số/analog theo khe.

Thông số khác

  • Kích cỡ giá đỡ EIA
  • Tính năng ghi mã tiếng nói Kỹ thuật số AMBE+2™
  • Đầu nối phụ kiện 26 chân
Các thông số chung
VHF
UHF
Dải tần số 134 - 174 MHz 403 - 470 MHz
450 - 527 MHz
Số kênh và nhóm 16
Điện áp nguồn 100 - 240 V AC (13,5 V DC)
Độ giãn kênh 25* kHz / 20* kHz / 12,5 kHz
Dòng tiêu thụ Chế độ chờ: 1 A (1 A DC điển hình)
Dòng phát thấp: 3 A (7,5 A DC điển hình)
Dòng phát cao: 4 A (12 A DC điển hình)
Dải nhiệt độ vận hành -30º C đến +60º C
Độ ổn định tần số ± 0,5 ppm
Chu kỳ hoạt động (Duty Circle) 100%
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) 132,6 x 482,6 x 296,5 mm
Trọng lượng (xấp xỉ) 14 kg
Thông số của bộ thu*
VHF
UHF
Độ nhạy Analog 12 db SINAD: 0,3 μV 0,22 μV typical
Kỹ thuật số 5% BER: 0,3 μV
Độ chọn lọc kênh TIA603 65 dB @ 12,5 kHz
80 dB @ 20 / 25 kHz*
TIA603C 50 dB @ 12,5 kHz
80 dB @ 20 / 25 kHz*
TIA603 65 dB @ 12,5 kHz
75 dB @ 20 / 25 kHz*
TIA603C 50 dB @ 12,5 kHz
75 dB @ 20/ 25 kHz*
Điều tần 78 dB
Loại trừ tín hiệu giả 80 dB 75 dB
Độ méo âm tần 3% (typical)
Rít và tiếng nhiễu -40 dB @ 12,5 kHz; -45 dB @ 20 / 25 kHz*
Bức xạ tín hiệu giả truyền dẫn -57 dBm
*Đo lường theo IA/EIA-603
Thông số của bộ phát*
VHF
UHF
Công suất phát 1 - 25 W, 25 - 45 W 403 - 470 MHz: 1-25 W, 25-45 W
450 - 520 MHz: 1 - 40 W
Điều tần (Analog) 16K0F3E / 11K0F3E
Giới hạn điều tần
(136 - 174 MHz, 403 - 470 MHz)
± 2,5 kHz @ 12,5 kHz
± 4,0 kHz @ 20 kHz
± 5,0 kHz @ 25 kHz*
Bức xạ tín hiệu giả truyền dẫn
(136 - 174 MHz, 403 - 470 MHz)
-36 dBm < 1 GHz
-30 dBm > 1GHz
Nhiễu và tiếng rít FM
(136 - 174 MHz, 403 - 470 MHz)
-40 dB @ 12,5 kHz
-45 dB @ 20 / 25 kHz*
Công suất kênh lân cận
(136 - 174 MHz, 403 - 470 MHz)
60 dB @ 12,5 KHz
70 dB @ 20 / 25 kHz*
Độ méo âm tần 3%
Điều tần FM 12,5 kHz: 11K0F3E
25 kHz*: 16K0F3E
Điều tần kỹ thuật số 4FSK 12,5 Khz Chỉ dữ liệu: 7K60FXD
12,4 kHz Dữ liệu và âm thanh: 7K60FXE
Giao thức kỹ thuật số ETSI TS 102 361-1, -2, -3
*Đo lường theo TIA/EIA-603
Phụ kiện
  • MH-67A8J: Microphone tiêu chuẩn
  • MH-12A8J: Microphone để bàn
  • WMB-1: Wall mount kit – Bộ gắn tường
  • E-DC-29: Dây cáp pin dự phòng