Liên tục phát triển cho khả năng liên lạc và giá trị cao hơn

Dòng máy EVX-530

Bạn có thể tăng cường các tính năng thông tin liên lạc qua bộ đàm kỹ thuật số eVerge™. eVerge™ với thiết kế nhỏ gọn và chuẩn xác sẽ mang lại giá trị thông tin liên lạc với chất lượng không hề giảm – mang lại nhiều tính năng và khả năng mở rộng/linh hoạt để bạn có thể liên lạc một cách tốt nhất.
Theo dõi Vertex Standard trên

Dễ dàng chuyển đổi với việc tích hợp Analog

Bộ đàm kỹ thuật số eVerge™ có thể hoạt động trên hai chế độ công nghệ số và Analog và có thể sử dụng với bất cứ bộ đàm analog nào hiện có.

Lựa chọn công nghệ số chính xác: tương thích và tối đa hiệu suất

Bộ đàm kỹ thuật số eVerge™ hoạt động sử dụng giao thức TDMA cho hiệu suất nguồn và phổ tần với chi phí đầu tư thấp hơn so với FDMA.

Chất lượng cuộc gọi tốt hơn

Công nghệ kỹ thuật số giúp loại bỏ tiếng ồn và nhiễu. EvergeTM có trang bị công nghệ ghi mã tiếng nói AMBE+2™ mang lại chất lượng âm thanh cao trong và rõ hơn.

Sử dụng pin lâu hơn

Sử dụng bộ đàm eVerge™ ở chế độ kỹ thuật số có thể hoạt động lâu hơn tới 40% so với khi hoạt động ở chế độ Analog điển hình, nhờ vào giao thức TDMA và làm giảm lượng pin tiêu thụ cho mỗi cuộc gọi.

Bảo mật và kiểm soát tin nhắn tốt hơn

Bạn có thể kiểm soát được ai là người nhận cuộc gọi và tin nhắn của bạn khi ở chế độ kỹ thuật số. Các máy bộ đàm số đều có 1 ID duy nhất, cho phép người dùng lựa chọn người cần thoại hoặc gửi tin nhắn mà không cần phải gọi/gửi tin nhắn đến những người khác.

Vùng phủ sóng rộng hơn và giám sát kết nối tốt hơn với ARTS II™

EvergeTM có khả năng truyền âm thanh cực kỳ rõ ràng cho đến rìa của phạm vi truyền sóng của máy/hệ thống. Hệ thống Phát đáp tự động cảnh báo cự ly liên lạc riêng của Vertex Standard (ARTS II) cho bạn biết máy bộ đàm của mình có nằm trong vùng liên lạc với các máy bộ đàm khác đang sử dụng ARTS II hay không.

Khả năng chịu nước và đáp ứng thời tiết

Máy bộ đàm số EvergeTM đạt chuẩn quốc tế IP 57 về khả năng chống bụi và nước – máy bộ đàm không bị hư hại khi ngâm nước ở độ sâu 1m trong thời gian lên tới 30 phút.

Tùy chọn mở rộng mang thêm nhiều ứng dụng bổ trợ

Dòng máy EVX-5400 được thiết kế để mở rộng tính năng trong tương lai và hỗ trợ việc phát triển ứng dụng của bên thứ ba như theo dõi vị trí với GPS và mã hóa ký hiệu….

Các tính năng khác

  • 9 phím lập trình được (EVX-539)
  • 7 phím lập trình được (EVX-534)
  • 3 phím lập trình được (EVX-531)
  • Màn hình hiển thị 8 ký tự chữ và số
    (EVX-534/539)
  • Báo cuộc gọi với đèn LED 3 màu
  • Bộ nén giãn âm
  • VOX gắn trong
  • Chế độ nói thầm
  • Chỉ số RSSI (EVX-534/539)
  • Bộ mã hóa âm thanh đảo ngược (Voice inversion encryption) (EVX-534/539)
  • Mã hóa/giải mã CTCSS/DCS
  • Mã hóa/giải mã MDC-1200®
  • Mã hóa/giải mã 2 tone
  • Mã hóa/giải mã 5 tone
  • Hỗ trợ người sử dụng đơn lẻ (Lone worker alert)
  • Cảnh báo khẩn cấp - Emergency alert
  • Kết nối điện thoại DTMF/ANI
  • Nhắn tin DTMF (EVX-534/539)
  • Khóa máy/hủy máy/khôi phục máy từ xa (EVX-534/539)
  • Khóa bàn phím
  • Thông báo tên kênh thoại
  • Quét ưu tiên
  • Quét theo dõi kép
  • Quét Follow me
  • Xóa kênh phiền toái
  • Sao chép dữ liệu trực tiếp giữa các máy (EVX-534/539)

Các tính năng ở chế độ kỹ thuật số - Digital Mode Features

  • Tăng cường bảo mật - Enhanced privacy (EVX-534/539)
  • Soạn tin nhắn (EVX-534/539)
  • Thực hiện cuộc gọi toàn bộ, gọi nhóm, gọi cá nhân Escalert
  • Bộ điều khiển từ xa - Remote monitor
  • Mã hóa PTT ID (EVX-531)
  • Mã hóa/giải mã PTT ID (EVX-534/539)
  • Quét hỗn hợp - Mixed mode scan
  • Truy cập chỉ với 1 lần chạm tay
    (EVX-534/539)
  • Danh bạ 128 người (EVX-534/539)
Chống bụi và có thể ngâm nước - (1m trong thời gian 30 phút)
Chỉ tiêu kỹ thuật chung
VHF
UHF
Dải tần số 134 - 174 MHz 403 – 470 MHz
450 – 520 MHz
Số kênh và nhóm 32 kênh /2 nhóm (EVX-531); 512 kênh/32 nhóm (EVX-534/539)
Điện áp nguồn 7,5V điện áp danh định
Độ giãn kênh 25/20/12,5 kHz
Thời lượng pin: (chu kỳ 5-5-90 với chế độ tiết kiệm pin)
FNB-V134LI-UNI: 2300 mAh Li-Ion

FNB-V133LI-UNI: 1380 mAh Li-Ion


15,8 giờ (chế độ số) / 12 giờ (analog)

9,7 giờ (chế độ số) / 7,4 giờ (analog)


15,2 giờ (chế độ số ) / 11,5 giờ (analog)

15,2 giờ (chế độ số ) / 7 giờ (analog)
Chỉ số IP IP 57
Dải nhiệt độ vận hành -30º C đến +60º C
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) 106,7 x 58,5 x 34 mm với Pin FNB-V133LI-UNI
Trọng lượng (xấp xỉ) 280g với Pin FNB-V133LI-UNI;
325g với pin FNB-V134LI-UNI
Thông số của bộ thu*
VHF
UHF
Độ nhạy Analog 12 db SINAD: 0,25 uV
Kỹ thuật số 1% BER: 0,28 uV
Độ chọn lọc kênh TIA603: 70/60 dB
TIA603C: 70/45 dB
Điều tần 65 dB
Loại trừ tín hiệu giả 70 dB
Công suất loa 500 mW @ 4 Ohms (INT)
Nhiễu và tiếng ồn 40 dB
Bức xạ tín hiệu giả truyền dẫn -57 dBm
*Đo lường theo TIA/EIA-603
Thông số của bộ phát*
VHF
UHF
Công suất phát 5,0/2,5/1,0/0,25 W
Kiểu điều chế 16K0F3E / 11K0F3E
Bức xạ tín hiệu giả truyền dẫn 70 dB dưới sóng mang
Nhiễu và tiếng ồn FM 40 dB
Độ méo âm thanh <5% (3% typical)
Độ ổn định tần số ±1,5 ppm
Điều biến kỹ thuật số 4FSK 7K60F1D/ K60F1E
Giao thức kỹ thuật số ETSI TS 102 361-1, -2, -3
*Đo lường theo TIA/EIA-603
Phụ kiện
  • MH-37A4B: Microphone gắn tai
  • MH-81A4B: Tai nghe quàng qua đầu
  • MH-360S: Microphone có loa
  • MH-450S: Microphone có loa
  • MH-66A4B: Microphone có thể ngâm nước đạt IP57
  • FNB-V133LI-UNI: Pin 1380 mAh Li-Ion
  • FNB-V134LI-UNI: Pin 2300 mAh Li-Ion
  • VAC-UNI: Sạc đơn
  • CLIP-20: Cài lưng
  • Bao da